cùi cụi

cùi cụi

Cô ấy ngồi cùi cụi viết báo cáo.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chăm chỉ, cần mẫn làm việc một cách vất vả, không ngừng nghỉ: "cùi cụi" diễn tả trạng thái hoặc hành động của một người đang tập trung làm một việc đó với sự nỗ lực bền bỉ, thường công việc tay chân hoặc việc vặt, mang sắc thái thương cảm hoặc nhấn mạnh sự vất vả.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • cụ cùi cụi bên bếp lửa nấu cơm. ( cụ chăm chỉ, vất vả làm việc bên bếp lửa để nấu cơm.)
    • Suốt ngày anh ấy cùi cụi sửa xe ngoài sân. (Cả ngày anh ấy miệt mài, cặm cụi sửa chiếc xe ở ngoài sân.)
    • Em cùi cụi ngồi xếp hình trong góc. (Em tập trung, chăm chú ngồi xếp hình một mình trong góc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cùi cụi làm việc": nhấn mạnh sự chăm chỉ, vất vả trong lao động.

    • Người nông dân cùi cụi làm việc ngoài đồng từ sáng sớm. (Người nông dân cần mẫn, vất vả làm việc ngoài đồng từ sáng sớm.)
  • "cùi cụi một mình": diễn tả sự đơn độc, tự thân vận động trong công việc.

    • Ông lão cùi cụi một mình dọn dẹp căn nhà nhỏ. (Ông lão tự mình, chăm chỉ dọn dẹp căn nhà nhỏ một mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Cụi cùi: biến thể của "cùi cụi", mang nghĩa tương tự nhưng ít phổ biến hơn.
  • Cặm cụi: từ gần nghĩa, chỉ sự chăm chú, miệt mài làm việc, thường việc tỉ mỉ.
    • Anh ấy cặm cụi viết thư suốt đêm. (Anh ấy chăm chú viết thư suốt đêm.)
  • Miệt mài: từ gần nghĩa, chỉ sự tập trung cao độ, không nghỉ ngơi.
    • ấy miệt mài học bài. ( ấy tập trung cao độ vào việc học.)
Từ đồng nghĩa
  • Cặm cụi: chăm chú, tỉ mỉ làm việc.
  • Chăm chỉ: siêng năng, chịu khó.
  • Cần mẫn: chăm chỉ, cần cù.
Thành ngữ liên quan
  • Cùi cụi như mổ thóc: thành ngữ so sánh, chỉ sự chăm chỉ, cần mẫn nhưng phần vất vả, lặp đi lặp lại một công việc nhỏ nhặt.
    • ấy cùi cụi như mổ thóc suốt ngày bên mâm cơm. ( ấy chăm chỉ, vất vả làm việc nhặt nhạnh suốt ngày.)